Hình nền cho grapheme
BeDict Logo

grapheme

/ˈɡɹæf.iːm/

Định nghĩa

noun

Ký tự, chữ vị tố.

Ví dụ :

Chữ "a" là một ký tự, đại diện cho một âm cụ thể trong bảng chữ cái tiếng Anh.