Hình nền cho phoneme
BeDict Logo

phoneme

/ˈfəʊniːm/ /ˈfoʊnim/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The word "cat" has three phonemes: /k/, /æ/, and /t/. "
Từ "cat" có ba âm vị: /k/, /æ/ và /t/ - mỗi âm vị là một đơn vị âm thanh nhỏ nhất không thể chia cắt được trong tiếng Anh.