noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tướng thuật chữ viết, khoa phân tích chữ viết. The study of handwriting, especially as a means of analyzing a person's character. Ví dụ : "The graphology expert studied the student's essay to determine if their anxious personality was reflected in their handwriting. " Chuyên gia tướng thuật chữ viết đã nghiên cứu bài luận của học sinh để xem tính cách lo lắng của em có được thể hiện qua chữ viết hay không. writing character language communication person science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tướng chữ, môn bút tướng. A system of handwriting. Ví dụ : "Some companies use graphology to analyze a candidate's personality based on their handwriting sample during the hiring process. " Một số công ty sử dụng môn bút tướng để phân tích tính cách của ứng viên dựa trên mẫu chữ viết tay của họ trong quá trình tuyển dụng. writing language communication system sign character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc