Hình nền cho graphology
BeDict Logo

graphology

/ɡræˈfɒlədʒi/ /ɡræˈfɑlədʒi/

Định nghĩa

noun

Tướng thuật chữ viết, khoa phân tích chữ viết.

Ví dụ :

Chuyên gia tướng thuật chữ viết đã nghiên cứu bài luận của học sinh để xem tính cách lo lắng của em có được thể hiện qua chữ viết hay không.
noun

Tướng chữ, môn bút tướng.

Ví dụ :

Một số công ty sử dụng môn bút tướng để phân tích tính cách của ứng viên dựa trên mẫu chữ viết tay của họ trong quá trình tuyển dụng.