Hình nền cho gratifying
BeDict Logo

gratifying

/ˈɡrætɪfaɪ.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm hài lòng, khiến hài lòng, làm vừa lòng.

Ví dụ :

Giúp bà hàng xóm lớn tuổi xách đồ là một trải nghiệm rất đáng làm, khiến tôi cảm thấy hài lòng.