verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ừm, càu nhàu, kêu ư ử. (of a person) To make a grunt or grunts. Ví dụ : "The tired worker grunted as he lifted the heavy box. " Người công nhân mệt mỏi ư ư một tiếng khi nhấc chiếc hộp nặng. sound human action body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ụt ịt. (of a pig) To make a grunt or grunts. Ví dụ : "The piglet grunted happily when its mother gave it some food. " Con heo con ụt ịt mừng rỡ khi heo mẹ cho nó ăn. animal sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh rắm, xì hơi. To break wind; to fart. Ví dụ : "Who just grunted?" Ai vừa mới đánh rắm vậy? physiology body sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc