Hình nền cho grunt
BeDict Logo

grunt

/ɡɹʌnt/

Định nghĩa

noun

Tiếng càu nhàu, tiếng hừ.

Ví dụ :

Khi được nhờ rửa bát, câu trả lời duy nhất của anh ta chỉ là một tiếng hừ thể hiện sự không hài lòng.