noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng càu nhàu, tiếng hừ. A short snorting sound, often to show disapproval, or used as a reply when one is reluctant to speak. Ví dụ : "When asked to help with the dishes, his only reply was a disapproving grunt. " Khi được nhờ rửa bát, câu trả lời duy nhất của anh ta chỉ là một tiếng hừ thể hiện sự không hài lòng. sound communication action body language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ụt ịt. The snorting cry of a pig. Ví dụ : "The piglet let out a loud grunt as it searched for food in the pen. " Con heo con ụt ịt một tiếng lớn khi nó tìm thức ăn trong chuồng. sound animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá rô biển. Any fish of the perciform family Haemulidae. Ví dụ : "The fisherman proudly displayed his catch: a colorful snapper and a silvery grunt. " Người ngư dân tự hào khoe chiến lợi phẩm của mình: một con cá hồng rực rỡ và một con cá rô biển ánh bạc. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân tốt, lính quèn. A person who does ordinary and boring work. Ví dụ : "The construction crew hired several grunts to help with the heavy lifting. " Đội xây dựng đã thuê vài người làm việc vặt để phụ giúp khuân vác đồ nặng. person job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính bộ binh, quân nhân. (United States Army and Marine Corps slang) An infantry soldier. Ví dụ : "The new grunt had to learn the basics of survival training quickly. " Anh lính mới nhập ngũ phải học nhanh những điều cơ bản về huấn luyện sinh tồn. military person war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức mạnh, lực kéo. The amount of power of which a vehicle is capable. Ví dụ : "The old truck surprised everyone with its unexpected grunt when it towed the heavy trailer uphill. " Chiếc xe tải cũ khiến mọi người ngạc nhiên vì sức mạnh bất ngờ của nó khi kéo chiếc rơ-moóc nặng lên dốc. vehicle energy machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh hấp trái cây, bánh hấp việt quất. A dessert of steamed berries and dough, usually blueberries; blueberry grunt. Ví dụ : "My grandmother always makes a delicious blueberry grunt for dessert when we visit in the summer. " Mỗi khi chúng tôi về thăm bà vào mùa hè, bà luôn làm món tráng miệng bánh hấp việt quất rất ngon. food fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ư ử, Càu nhàu. (of a person) To make a grunt or grunts. Ví dụ : "The movers grunt as they lift the heavy couch up the stairs. " Những người khuân vác ư ử khi họ khiêng chiếc ghế sofa nặng nề lên cầu thang. sound human action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ụt ịt. (of a pig) To make a grunt or grunts. Ví dụ : "The pig in the pen started to grunt loudly when it saw me approaching with its dinner. " Con lợn trong chuồng bắt đầu ụt ịt ầm ĩ khi thấy tôi đến gần với bữa tối của nó. animal sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh rắm, xì hơi. To break wind; to fart. Ví dụ : "Who just grunted?" Ai vừa đánh rắm vậy? physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc