noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời hồi đáp, câu trả lời. A written or spoken response; part of a conversation. Ví dụ : "My email replies were very detailed. " Những lời hồi đáp email của tôi rất chi tiết. communication language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời đáp, câu trả lời. Something given in reply. Ví dụ : "The teacher read the students' replies to the quiz question aloud. " Giáo viên đọc to những lời đáp của học sinh cho câu hỏi trong bài kiểm tra. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản công, đáp trả. A counterattack. Ví dụ : "The student's replies to the teacher's questions were a forceful counterattack against the perceived unfair grading. " Những phản biện của học sinh đối với câu hỏi của giáo viên là một sự đáp trả mạnh mẽ đối với việc chấm điểm mà em cho là không công bằng. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời đáp, câu trả lời. The answer of a figure. Ví dụ : "The politician's replies to the difficult questions were carefully worded. " Những lời đáp của chính trị gia cho những câu hỏi khó đều được trau chuốt cẩn thận. communication statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời đáp, văn bản phản hồi. A document written by a party specifically replying to a responsive declaration and in some cases an answer. Ví dụ : "After reviewing the defendant's answer to the initial complaint, the lawyer prepared the replies, addressing each point raised in the defendant's document. " Sau khi xem xét bản trả lời của bị cáo đối với đơn kiện ban đầu, luật sư đã soạn thảo văn bản phản hồi, giải quyết từng điểm mà bị cáo nêu ra trong văn bản của họ. communication writing law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả lời, đáp lại, hồi đáp. To give a written or spoken response, especially to a question, request, accusation or criticism; to answer. Ví dụ : "When I asked my teacher about the homework, she replies, "It's on the school website." " Khi tôi hỏi cô giáo về bài tập về nhà, cô ấy trả lời, "Bài đó có trên trang web của trường." communication language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáp lại, trả lời. To act or gesture in response. Ví dụ : "The dog replies to my command to sit by immediately lowering his hindquarters. " Con chó đáp lại lệnh "ngồi xuống" của tôi bằng cách hạ mông xuống ngay lập tức. communication action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáp lại, trả lời, lặp lại. To repeat something back; to echo. Ví dụ : "The child replies, "Ball! Ball!" as he hears his mother say the word. " Đứa bé lặp lại "Banh! Banh!" khi nghe mẹ nói từ đó. sound communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc