Hình nền cho fart
BeDict Logo

fart

/fɑːt/ /fɑɹt/

Định nghĩa

noun

Rắm, đánh rắm.

Ví dụ :

Trong bữa tối, em trai tôi xì một tiếng rắm rất to.
noun

Bô lão cổ hủ, ông già cổ hủ.

Ví dụ :

Ông nội tôi đôi khi hơi bị bô lão cổ hủ, cứ hay cằn nhằn về bọn trẻ bây giờ với điện thoại của chúng.
verb

Lãng phí thời gian, ăn không ngồi rồi, nhởn nhơ.

Ví dụ :

Thay vì học bài cho bài kiểm tra, nó lại nhởn nhơ chơi điện tử.