adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có lông, trọc, nhẵn nhụi. Destitute of hair. Ví dụ : "The Sphynx cat is a breed known for being nearly hairless. " Mèo Sphynx là một giống mèo nổi tiếng vì gần như không có lông. body appearance biology anatomy physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trọc, không có tóc. Bald. Ví dụ : "The baby was born completely hairless. " Em bé sinh ra hoàn toàn trọc lóc. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc