Hình nền cho destitute
BeDict Logo

destitute

/ˈdɛstɪtjuːt/ /ˈdɛstɪtuːt/

Định nghĩa

adjective

Thiếu, không có.

Ví dụ :

Gia đình ấy thiếu thốn nguồn lực, khiến cho việc mua thức ăn và trả tiền thuê nhà trở nên khó khăn.