noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà chứa máy bay, kho chứa máy bay. A large garage-like structure where aircraft are kept. Ví dụ : "The plane taxied on over to the hangar for repairs." Chiếc máy bay lăn bánh chậm rãi đến nhà chứa máy bay để sửa chữa. building vehicle architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà chứa xe, kho chứa xe. A covered shed for carriages. Ví dụ : "The family kept their horse-drawn carriage safe in the large hangar during the winter months. " Gia đình cất giữ chiếc xe ngựa của họ an toàn trong nhà chứa xe lớn suốt những tháng mùa đông. building vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cất giữ trong nhà chứa máy bay. To store (an aircraft) in a hangar. Ví dụ : "The pilot will hangar the jet after the flight. " Sau chuyến bay, phi công sẽ cất giữ máy bay phản lực trong nhà chứa máy bay. vehicle military architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc