Hình nền cho hashtag
BeDict Logo

hashtag

/ˈhæʃˌtæɡ/

Định nghĩa

noun

Hashtag, thẻ hashtag, dấu thăng.

Ví dụ :

"I used the hashtag #schoolproject to find other students' work online. "
Tôi đã dùng hashtag #schoolproject để tìm bài làm của các bạn học sinh khác trên mạng.