adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ham lạc thú, khoái lạc, hưởng lạc. Devoted to pleasure; epicurean. Ví dụ : "The student's hedonistic approach to studying focused only on enjoying the subjects they found fun, neglecting the ones they disliked. " Cách học tập ham hưởng lạc của cậu sinh viên đó chỉ tập trung vào việc thích thú những môn cậu ấy thấy vui, bỏ bê những môn cậu ấy không thích. philosophy character attitude style entertainment value human moral toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc