Hình nền cho hedonistic
BeDict Logo

hedonistic

/hidəˈnɪstɪk/

Định nghĩa

adjective

Ham lạc thú, khoái lạc, hưởng lạc.

Ví dụ :

Cách học tập ham hưởng lạc của cậu sinh viên đó chỉ tập trung vào việc thích thú những môn cậu ấy thấy vui, bỏ bê những môn cậu ấy không thích.