Hình nền cho epicurean
BeDict Logo

epicurean

/ˌɛp.ɪ.kjʊəˈɹiː.n̩/ /ˌɛp.ɪ.kjʊˈɹi.n̩/

Định nghĩa

noun

Người sành ăn, người hưởng lạc.

Ví dụ :

Ông ấy sống như một người hưởng lạc, luôn đặt lên hàng đầu những món ăn ngon, rượu vang đắt tiền và những kỳ nghỉ thư giãn.
adjective

Sành ăn, hưởng lạc.

Ví dụ :

Sau một tuần làm việc vất vả, Mark tự thưởng cho mình một bữa tối sành ăn với tôm hùm và rượu vang hảo hạng để hưởng lạc.