noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người sành ăn, người hưởng lạc. One who is devoted to pleasure. Ví dụ : "He lived like an epicurean, prioritizing fine food, expensive wines, and relaxing vacations. " Ông ấy sống như một người hưởng lạc, luôn đặt lên hàng đầu những món ăn ngon, rượu vang đắt tiền và những kỳ nghỉ thư giãn. philosophy person character food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sành ăn, hưởng lạc. Pursuing pleasure, especially in reference to food or comfort. Ví dụ : "After a long week of work, Mark treated himself to an epicurean dinner of lobster and fine wine. " Sau một tuần làm việc vất vả, Mark tự thưởng cho mình một bữa tối sành ăn với tôm hùm và rượu vang hảo hạng để hưởng lạc. food philosophy character style attitude sensation entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sành ăn, thích hưởng thụ, xa hoa. Devoted to luxurious living. Ví dụ : "His epicurean tastes were evident in his collection of expensive wines and gourmet cheeses. " Phong cách sành ăn thích hưởng thụ của anh ấy thể hiện rõ qua bộ sưu tập rượu vang đắt tiền và các loại phô mai hảo hạng. philosophy character attitude style food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc