verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo trước, loan báo. To proclaim or announce an event. Ví dụ : "Daffodils herald the Spring." Hoa thủy tiên báo hiệu mùa xuân đến. communication event media action sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loan báo, báo hiệu, chào đón. (usually passive) To greet something with excitement; to hail. Ví dụ : "The film was heralded by critics." Bộ phim được giới phê bình chào đón nồng nhiệt. communication media event sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc