Hình nền cho hermitages
BeDict Logo

hermitages

/ˈhɜːrmɪtɪdʒɪz/

Định nghĩa

noun

Am Viện, tịnh thất.

Ví dụ :

Nhiều am viện và tịnh thất nhỏ, đơn sơ nằm rải rác trên sườn núi hẻo lánh, mỗi nơi mang đến một chốn ẩn dật thanh tịnh cho các nhà sư tìm kiếm sự giác ngộ tâm linh.
noun

Thời gian ẩn dật, thời gian ở ẩn.

Ví dụ :

Sau một năm bận rộn đi đây đi đó, tác giả mong chờ những khoảng thời gian ẩn dật trong một căn nhà gỗ yên tĩnh để tập trung viết cuốn sách mới của mình.