Hình nền cho enlightenment
BeDict Logo

enlightenment

/-laɪtmənt/

Định nghĩa

noun

Giác ngộ, khai sáng, sự khai sáng.

Ví dụ :

Sau khi tham dự buổi giảng, tôi đã có một khoảnh khắc giác ngộ về sự phức tạp của vật lý lượng tử.
noun

Ví dụ :

Sau nhiều năm nghiên cứu triết học Phật giáo, cuối cùng cô ấy cũng cảm thấy một sự giác ngộ, khai sáng và bình an trong tâm hồn.