Hình nền cho heterochromatin
BeDict Logo

heterochromatin

/ˌhɛtərəˈkroʊmətɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tế bào giữ chặt những gen không cần thiết thành dị nhiễm sắc chất, giống như cất sách không dùng đến vào một cái hộp đóng kín.