adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khác màu, nhiều màu. Having more than one colour; relating to heterochromia Ví dụ : "The cat's eyes were heterochromatic, one green and one blue. " Đôi mắt của con mèo có màu sắc khác nhau, một bên xanh lá cây và một bên xanh dương. color appearance medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đa sắc, nhiều bước sóng. Of light, having more than one wavelength Ví dụ : "The white light from the office lamp is heterochromatic, composed of many different colors blended together. " Ánh sáng trắng từ đèn bàn làm việc là ánh sáng đa sắc, được tạo thành từ nhiều màu sắc khác nhau hòa trộn lại. physics color science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khác nhiễm sắc, dị nhiễm sắc. Of or relating to heterochromatin Ví dụ : "The heterochromatic regions of the chromosome stain darker than the euchromatic regions under a microscope. " Trên kính hiển vi, những vùng dị nhiễm sắc của nhiễm sắc thể bắt màu đậm hơn so với những vùng nhiễm sắc thường. biology medicine biochemistry color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc