BeDict Logo

coiling

/ˈkɔɪlɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho coiling: Quá trình lắp cuộn dây khử từ.
noun

Quá trình lắp cuộn dây khử từ.

Do mối đe dọa từ thủy lôi từ tính, xưởng đóng tàu hải quân ưu tiên việc lắp đặt cuộn dây khử từ cho các tàu khu trục mới.