adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều núi, có núi, hiểm trở. Having many mountains; characterized by mountains; of the nature of a mountain; rough (terrain); rocky. Ví dụ : "The mountainous terrain made the hiking trail challenging for the group. " Địa hình nhiều núi khiến đường đi bộ đường dài trở nên khó khăn cho cả nhóm. geography nature geology environment area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều núi, có núi, hùng vĩ. Resembling a mountain, especially in size; huge; towering. Ví dụ : "The task ahead seemed mountainous, overwhelming us with its sheer size and complexity. " Nhiệm vụ phía trước dường như đồ sộ như núi, làm chúng tôi choáng ngợp bởi kích thước và độ phức tạp khổng lồ của nó. geography nature geology environment appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểm trở, Khó khăn. (of a problem or task) Very difficult. Ví dụ : "The project was mountainous; it took months of hard work to complete. " Dự án đó hiểm trở vô cùng; phải mất hàng tháng trời làm việc vất vả mới hoàn thành được. situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Miền núi, man rợ. Inhabiting mountains; hence, barbarous. Ví dụ : "The mountainous tribe's customs were very different from our own. " Phong tục của bộ tộc miền núi, sống ở vùng sâu vùng xa nên còn man rợ, rất khác so với chúng ta. geography character environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc