Hình nền cho crafts
BeDict Logo

crafts

/kræfts/ /krɑːfts/

Định nghĩa

noun

Sức mạnh, quyền năng.

Ví dụ :

Sức mạnh của người thợ thủ công thể hiện rõ qua chiếc bàn chắc chắn và được làm rất tốt.
noun

Đồ thủ công, tác phẩm nghệ thuật.

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày những tác phẩm nghệ thuật thủ công của các nền văn minh cổ đại, giới thiệu những món đồ gốm và chạm khắc vừa đẹp vừa hữu dụng.
noun

Đồ thủ công, nghề thủ công, mỹ nghệ.

Ví dụ :

Việc nghiên cứu ngữ pháp và tu từ học, được xem như một phần của những ngành học thuật tại các trường đại học thời trung cổ, đã chuẩn bị cho sinh viên khả năng hùng biện trước công chúng và tranh luận pháp lý.
noun

Ví dụ :

Anh ấy học nghề thủ công của mình khi còn là người học việc.
noun

Ví dụ :

Cô ấy đại diện cho giới thợ nấu bia, những người làm nghề thủ công truyền thống này.
noun

Tàu, thuyền, phương tiện đường thủy, phương tiện đường không.

Ví dụ :

Một vài chiếc thuyền nhỏ neo đậu rải rác trên mặt hồ, tận hưởng buổi chiều đầy nắng.
noun

Ví dụ :

Trước khi cuộc đi săn bắt đầu, những người săn cá voi cẩn thận chuẩn bị đồ nghề đánh bắt cá chết người của họ - những cây lao móc và giáo dài.