noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức mạnh, quyền năng. Strength; power; might; force . Ví dụ : "The craftsman's crafts were evident in the sturdy, well-made table. " Sức mạnh của người thợ thủ công thể hiện rõ qua chiếc bàn chắc chắn và được làm rất tốt. ability energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ công mỹ nghệ, đồ thủ công. Intellectual power; skill; art. Ví dụ : "Her storytelling crafts were evident in how she captivated the audience with vivid details and compelling characters. " Khả năng kể chuyện của cô ấy thật sự là một nghệ thuật, thể hiện qua cách cô ấy thu hút khán giả bằng những chi tiết sống động và nhân vật hấp dẫn. art ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ thủ công, tác phẩm nghệ thuật. (obsolete in the general sense) A work or product of art . Ví dụ : ""The museum displayed the crafts of ancient civilizations, showcasing pottery and carvings that were both beautiful and functional." " Viện bảo tàng trưng bày những tác phẩm nghệ thuật thủ công của các nền văn minh cổ đại, giới thiệu những món đồ gốm và chạm khắc vừa đẹp vừa hữu dụng. art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ thủ công, nghề thủ công, sản phẩm thủ công. A device, a means; a magical device, spell or enchantment . Ví dụ : "The witch doctor prepared crafts of protection, hoping they would ward off the approaching storm. " Thầy phù thủy chuẩn bị những món đồ hộ mệnh, hy vọng chúng sẽ đẩy lùi cơn bão đang đến. device mythology supernatural ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ thủ công, nghề thủ công, mỹ nghệ. Learning of the schools, scholarship; a branch of learning or knowledge, a science, especially one of the ‘seven liberal arts’ of the medieval universities . Ví dụ : "The study of grammar and rhetoric, considered part of the crafts in the medieval university, prepared students for public speaking and legal arguments. " Việc nghiên cứu ngữ pháp và tu từ học, được xem như một phần của những ngành học thuật tại các trường đại học thời trung cổ, đã chuẩn bị cho sinh viên khả năng hùng biện trước công chúng và tranh luận pháp lý. education science history philosophy literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỹ năng, sự khéo léo, nghề thủ công. Skill, skilfulness, art, especially the skill needed for a particular profession . Ví dụ : "The craft of writing plays." Nghề viết kịch đòi hỏi kỹ năng và sự khéo léo đặc biệt. art ability work technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ thủ công, nghề thủ công. (plural crafts) A branch of skilled work or trade, especially one requiring manual dexterity or artistic skill, but sometimes applied equally to any business, calling or profession; the skilled practice of a practical occupation . Ví dụ : "He learned his craft as an apprentice." Anh ấy học nghề thủ công của mình khi còn là người học việc. art culture job work industry technical business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghề thủ công, phường hội. A trade or profession as embodied in its practitioners collectively; the members of a trade or handicraft as a body; an association of these; a trade's union, guild, or ‘company’ . Ví dụ : "She represented the craft of brewers." Cô ấy đại diện cho giới thợ nấu bia, những người làm nghề thủ công truyền thống này. industry organization job business work society culture art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu, thuyền, phương tiện đường thủy, phương tiện đường không. (plural craft) A vehicle designed for navigation in or on water or air or through outer space . Ví dụ : ""Several small crafts dotted the lake, enjoying the sunny afternoon." " Một vài chiếc thuyền nhỏ neo đậu rải rác trên mặt hồ, tận hưởng buổi chiều đầy nắng. vehicle nautical space military sailing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ nghề đánh bắt cá. Implements used in catching fish, such as net, line, or hook. Modern use primarily in whaling, as in harpoons, hand-lances, etc. . Ví dụ : "The whalers carefully prepared their deadly crafts – harpoons and lances – before the hunt. " Trước khi cuộc đi săn bắt đầu, những người săn cá voi cẩn thận chuẩn bị đồ nghề đánh bắt cá chết người của họ - những cây lao móc và giáo dài. utensil fish nautical animal weapon technology industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thủ công, chế tác. To make by hand and with much skill. Ví dụ : "The potter crafts beautiful bowls from clay. " Người thợ gốm khéo léo chế tác những chiếc bát tuyệt đẹp từ đất sét. art culture style tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thủ công, chế tác, tạo tác. To construct, develop something (like a skilled craftsman). Ví dụ : "state crafting; the process of crafting global policing" Việc xây dựng nhà nước; quá trình tạo tác hệ thống cảnh sát toàn cầu. art work style building action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế tạo, làm, gia công. To combine multiple items to form a new item, such as armour or medicine. Ví dụ : "She crafts beautiful bracelets by combining colorful beads and delicate wire. " Cô ấy chế tạo những chiếc vòng tay xinh xắn bằng cách kết hợp các hạt cườm đầy màu sắc và dây kẽm mảnh. technology process industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc