BeDict Logo

crafts

/kræfts/ /krɑːfts/
Hình ảnh minh họa cho crafts: Đồ thủ công, tác phẩm nghệ thuật.
noun

Đồ thủ công, tác phẩm nghệ thuật.

Viện bảo tàng trưng bày những tác phẩm nghệ thuật thủ công của các nền văn minh cổ đại, giới thiệu những món đồ gốm và chạm khắc vừa đẹp vừa hữu dụng.

Hình ảnh minh họa cho crafts: Đồ thủ công, nghề thủ công, mỹ nghệ.
noun

Đồ thủ công, nghề thủ công, mỹ nghệ.

Việc nghiên cứu ngữ pháp và tu từ học, được xem như một phần của những ngành học thuật tại các trường đại học thời trung cổ, đã chuẩn bị cho sinh viên khả năng hùng biện trước công chúng và tranh luận pháp lý.

Hình ảnh minh họa cho crafts: Đồ nghề đánh bắt cá.
noun

Trước khi cuộc đi săn bắt đầu, những người săn cá voi cẩn thận chuẩn bị đồ nghề đánh bắt cá chết người của họ - những cây lao móc và giáo dài.