noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vải thô, Vải bông thô. A type of coarse, absorbent cotton or linen fabric used for making towels. Ví dụ : "After washing my hands, I dried them on a huckaback towel hanging in the bathroom. " Sau khi rửa tay, tôi lau khô tay bằng một chiếc khăn vải bông thô treo trong phòng tắm. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc