Hình nền cho hungrily
BeDict Logo

hungrily

/ˈhʌŋɡrɪli/ /ˈhʌŋɡriːli/

Định nghĩa

adverb

Một cách đói khát, thèm thuồng.

Ví dụ :

Bọn trẻ ngấu nghiến ăn pizza một cách đói khát.