Hình nền cho hydrophone
BeDict Logo

hydrophone

/ˈhaɪdrəfoʊn/ /ˈhaɪdrəˌfoʊn/

Định nghĩa

noun

Ống nghe dưới nước, micro dưới nước.

Ví dụ :

Nhà sinh vật biển thả ống nghe dưới nước xuống biển để nghe tiếng hát của cá voi.