Hình nền cho underwater
BeDict Logo

underwater

/ˈʌndərˌwɔtər/ /ˈʌndərˌwɑtər/

Định nghĩa

noun

Dưới nước, đáy nước.

Ví dụ :

Nguồn cung cấp nước ngọt dưới lòng đất của tầng ngậm nước là vô cùng quan trọng đối với hệ thống nước của thị trấn.
adjective

Dưới giá trị, âm vốn.

Ví dụ :

Sau khi thị trường nhà đất sụp đổ, nhiều gia đình thấy mình bị âm vốn vào khoản vay thế chấp, nợ ngân hàng nhiều hơn giá trị căn nhà của họ.