Hình nền cho aquifer
BeDict Logo

aquifer

/ˈækwɪfɝ/

Định nghĩa

noun

Tầng ngậm nước, mạch nước ngầm.

Ví dụ :

"The water in the well came from an aquifer."
Nước giếng này lấy từ một tầng ngậm nước dưới lòng đất.