

modem
Định nghĩa
Từ liên quan
computers noun
/kəmˈpjuːtəs/ /kəmˈpjutɚs/
Người tính toán, máy tính viên.
Trước khi có máy tính điện tử, nhiều tổ chức lớn thuê rất nhiều người tính toán để tính toán số liệu bằng tay cho các bảng và biểu đồ.
communicate verb
/kəˈmjuːnɪkeɪt/
Truyền đạt, giao tiếp.
Giáo viên đã truyền đạt bài tập mới cho học sinh.