Hình nền cho hygienist
BeDict Logo

hygienist

/haɪˈdʒiːnɪst/ /haɪˈdʒiːɪnɪst/

Định nghĩa

noun

Chuyên viên vệ sinh răng miệng, nha tá.

Ví dụ :

Răng tôi cảm thấy sạch hơn rất nhiều sau khi chuyên viên vệ sinh răng miệng cạo sạch mảng bám.