Hình nền cho hypha
BeDict Logo

hypha

/ˈhaɪfə/ /ˈhaɪpə/

Định nghĩa

noun

Sợi nấm.

Ví dụ :

Phần nấm mốc nhìn thấy được trên bánh mì được tạo thành từ vô số sợi nhỏ li ti gọi là sợi nấm, chúng kết hợp lại với nhau tạo thành một mạng lưới lớn hơn.