Hình nền cho hypothesizing
BeDict Logo

hypothesizing

/haɪˈpɑθəˌsaɪzɪŋ/ /haɪˈpɒθəˌsaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giả thuyết, đưa ra giả thuyết.

Ví dụ :

Vì cây héo úa, Maria đang đưa ra giả thuyết là nó không nhận đủ ánh sáng, dù cô ấy không hoàn toàn chắc chắn.