Hình nền cho hyraxes
BeDict Logo

hyraxes

/ˈhaɪræksiːz/ /ˈhaɪˌræksiːz/

Định nghĩa

noun

Lửng đá.

Ví dụ :

Trong lúc đi bộ đường dài ở thảo nguyên châu Phi, chúng tôi thấy vài con lửng đá đang tắm nắng trên những tảng đá.