adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cồng kềnh, to lớn, đồ sộ. Being large in size, mass, or volume. Ví dụ : "The mover struggled to carry the bulky refrigerator up the stairs. " Người khuân vác vất vả khiêng chiếc tủ lạnh cồng kềnh lên cầu thang. appearance material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kềnh càng, громоздкий. Unwieldy. Ví dụ : "The moving box was so bulky that it was difficult for him to carry it up the stairs. " Cái thùng chuyển nhà kềnh càng quá nên anh ấy khó khăn lắm mới vác lên cầu thang được. appearance quality item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ sộ, vạm vỡ. Having excess body mass, especially muscle. Ví dụ : "The weightlifter's bulky muscles were impressive to watch. " Cơ bắp vạm vỡ của vận động viên cử tạ trông rất ấn tượng. body appearance physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc