Hình nền cho imitative
BeDict Logo

imitative

/ˈɪmɪˌteɪtɪv/ /ˈɪmɪˌteɪɾɪv/

Định nghĩa

adjective

Bắt chước, mô phỏng, không độc đáo.

Ví dụ :

Bài luận của sinh viên này mang tính bắt chước các bài của sinh viên khác, thiếu đi sự độc đáo, sáng tạo riêng.