verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao chép, copy, làm bản sao. To produce an object identical to a given object. Ví dụ : "Please copy these reports for me." Làm ơn sao chép những báo cáo này giúp tôi. technology business machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao chép, gửi bản sao. To give or transmit a copy to (a person). Ví dụ : "Make sure you copy me on that important memo." Nhớ gửi bản sao của bản ghi nhớ quan trọng đó cho tôi nhé. communication technology writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao chép, copy. To place a copy of an object in memory for later use. Ví dụ : "First copy the files, and then paste them in another directory." Đầu tiên hãy sao chép các tập tin, sau đó dán chúng vào thư mục khác. computing technology electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt chước, mô phỏng. To imitate. Ví dụ : "The student was copying answers from his classmate's test. " Học sinh đó đang chép bài, bắt chước câu trả lời từ bài kiểm tra của bạn cùng lớp. action style human society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao chép, thu được, nhận được. To receive a transmission successfully. Ví dụ : "Do you copy?" Anh nghe rõ không? technology communication signal electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao chép, sự sao chép, bản sao. An instance of the making of a copy Ví dụ : "The copying of the important document took a long time, but it was necessary for our records. " Việc sao chép tài liệu quan trọng mất nhiều thời gian, nhưng việc này là cần thiết cho hồ sơ của chúng ta. action technology computing writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao chép, sự sao chép, việc sao chép. The practice of making one or more copies Ví dụ : "The teacher warned the students about the dangers of copying during the exam. " Giáo viên đã cảnh báo học sinh về sự nguy hiểm của việc sao chép bài trong lúc thi. technology computing business media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc