adjective🔗ShareQuá độ, thái quá, vô độ. Not moderate; excessive."His immoderate spending habits quickly drained his savings account. "Thói quen tiêu xài vô độ của anh ta nhanh chóng làm cạn kiệt tài khoản tiết kiệm.characterattitudevaluequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc