Hình nền cho immoderate
BeDict Logo

immoderate

/ɪˈmɒdərət/ /ɪˈmɑːdərət/

Định nghĩa

adjective

Quá độ, thái quá, vô độ.

Ví dụ :

Thói quen tiêu xài vô độ của anh ta nhanh chóng làm cạn kiệt tài khoản tiết kiệm.