

immolating
Định nghĩa
verb
Thiêu rụi, thiêu hủy.
Ví dụ :
Từ liên quan
destroy verb
/dɪˈstɹɔɪ/
Phá hủy, tàn phá, tiêu diệt.
Bọn côn đồ phá hoại vô cớ, làm hư hỏng mọi thứ không thể sửa chữa được.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.