Hình nền cho sacrifice
BeDict Logo

sacrifice

/ˈsækɹɪfaɪs/

Định nghĩa

noun

Hy sinh, vật tế, lễ tế thần.

The offering of anything to a god; a consecratory rite.

Ví dụ :

Gia đình đã làm một lễ tế thần mùa màng địa phương, dâng lên một giỏ trái cây tươi để cúng.
noun

Ví dụ :

Anh trai tôi đã hy sinh kế hoạch cuối tuần của mình để giúp tôi học cho kỳ thi.
verb

Ví dụ :

Thịt nai có nhiều ưu điểm hơn thịt từ các trang trại công nghiệp, mặc dù nó vẫn đòi hỏi người thợ săn phải hy sinh mạng sống của một con nai.
verb

Ví dụ :

Để tăng cơ hội vào được trường đại học mơ ước, Sarah đã hy sinh những ngày cuối tuần của mình, thường dành thời gian học bài thay vì đi chơi với bạn bè.
verb

Ví dụ :

Cầu thủ đánh bóng đã hy sinh lượt đánh của mình bằng cách đánh bóng về phía chốt chặn ngắn, giúp người chạy từ vị trí thứ nhất tiến lên vị trí thứ hai.