BeDict Logo

sacrifice

/ˈsækɹɪfaɪs/
Hình ảnh minh họa cho sacrifice: Hy sinh, đánh đổi.
 - Image 1
sacrifice: Hy sinh, đánh đổi.
 - Thumbnail 1
sacrifice: Hy sinh, đánh đổi.
 - Thumbnail 2
sacrifice: Hy sinh, đánh đổi.
 - Thumbnail 3
sacrifice: Hy sinh, đánh đổi.
 - Thumbnail 4
verb

Thịt nai có nhiều ưu điểm hơn thịt từ các trang trại công nghiệp, mặc dù nó vẫn đòi hỏi người thợ săn phải hy sinh mạng sống của một con nai.

Hình ảnh minh họa cho sacrifice: Hy sinh, đánh đổi.
 - Image 1
sacrifice: Hy sinh, đánh đổi.
 - Thumbnail 1
sacrifice: Hy sinh, đánh đổi.
 - Thumbnail 2
sacrifice: Hy sinh, đánh đổi.
 - Thumbnail 3
sacrifice: Hy sinh, đánh đổi.
 - Thumbnail 4
verb

Để tăng cơ hội vào được trường đại học mơ ước, Sarah đã hy sinh những ngày cuối tuần của mình, thường dành thời gian học bài thay vì đi chơi với bạn bè.

Hình ảnh minh họa cho sacrifice: Hy sinh
verb

Cầu thủ đánh bóng đã hy sinh lượt đánh của mình bằng cách đánh bóng về phía chốt chặn ngắn, giúp người chạy từ vị trí thứ nhất tiến lên vị trí thứ hai.