noun🔗ShareĐiều không thể, Sự bất khả thi. Something that is impossible."Meeting the deadline is an impossibility; there is no way we can be ready in time."Việc hoàn thành đúng thời hạn là điều không thể; không có cách nào chúng ta có thể chuẩn bị kịp.philosophylogicabstractpossibilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự không thể, điều không thể. The quality of being impossible."The impossibility of finishing the project by Friday was clear to everyone. "Việc không thể hoàn thành dự án trước thứ sáu là điều ai cũng thấy rõ.qualityabstractbeingphilosophypossibilitylogicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự không thể, điều không thể. The state of being unable to do something."The impossibility of finishing all the homework before the deadline was clear to everyone. "Việc không thể nào hoàn thành hết bài tập về nhà trước hạn chót là điều ai cũng thấy rõ.abilitypossibilitybeingphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc