Hình nền cho improvising
BeDict Logo

improvising

/ˈɪmprəvaɪzɪŋ/ /ˌɪmprəvaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ứng biến, tùy cơ ứng biến, ngẫu hứng.

Ví dụ :

Anh ấy không chuẩn bị bài phát biểu trước, nên anh ấy phải tùy cơ ứng biến.