verb🔗SharePhát minh, sáng chế, chế tạo. To design a new process or mechanism."After weeks of hard work, I invented a new way to alphabetize matchbooks."Sau nhiều tuần làm việc vất vả, tôi đã nghĩ ra một cách mới để sắp xếp các bao diêm theo thứ tự bảng chữ cái.technologysciencemachinedeviceindustrytoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBịa đặt, dựng chuyện. To create something fictional for a particular purpose."I knew I had to invent an excuse, and quickly."Tôi biết mình phải nhanh chóng bịa ra một lý do nào đó ngay lập tức.storyliteratureentertainmenttoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhát minh, sáng chế, tìm ra. To come upon; to find; to discover."The archaeologist invented a new way to date the ancient pottery shards. "Nhà khảo cổ học đã tìm ra một phương pháp mới để xác định niên đại của những mảnh gốm cổ.technologyscienceachievementtoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc