Hình nền cho inauguration
BeDict Logo

inauguration

/ɪnɔːɡ(j)ʊˈɹeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Nhậm chức, lễ nhậm chức, lễ tuyên thệ nhậm chức.

Ví dụ :

"The inauguration of the new school principal was a formal ceremony. "
Lễ nhậm chức của hiệu trưởng mới diễn ra trang trọng.