Hình nền cho inducting
BeDict Logo

inducting

/ɪnˈdʌktɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kết nạp, giới thiệu, bổ nhiệm.

Ví dụ :

"Franklin was inducted into the Rock and Roll Hall of Fame in 1987, the first female inductee [...]"
Franklin được kết nạp vào Đại sảnh Danh vọng Rock and Roll năm 1987, là nữ nghệ sĩ đầu tiên được vinh dự giới thiệu vào [...]