BeDict Logo

solemnity

/səˈlɛmnɪti/
Hình ảnh minh họa cho solemnity: Trang nghiêm, sự trang trọng, nghi lễ trang nghiêm.
 - Image 1
solemnity: Trang nghiêm, sự trang trọng, nghi lễ trang nghiêm.
 - Thumbnail 1
solemnity: Trang nghiêm, sự trang trọng, nghi lễ trang nghiêm.
 - Thumbnail 2
noun

Trang nghiêm, sự trang trọng, nghi lễ trang nghiêm.

Sự trang trọng của buổi lễ tốt nghiệp thể hiện rõ qua những tiếng thì thầm nhỏ và tư thế nghiêm trang của các bạn học sinh.

Hình ảnh minh họa cho solemnity: Trọng thể, trang nghiêm.
noun

Ngày lễ Giáng Sinh trọng thể đánh dấu sự khởi đầu của một mùa lễ hội vui vẻ cho gia đình.

Hình ảnh minh họa cho solemnity: Sự trang trọng, sự long trọng, nghi lễ trang nghiêm.
 - Image 1
solemnity: Sự trang trọng, sự long trọng, nghi lễ trang nghiêm.
 - Thumbnail 1
solemnity: Sự trang trọng, sự long trọng, nghi lễ trang nghiêm.
 - Thumbnail 2
noun

Sự trang trọng, sự long trọng, nghi lễ trang nghiêm.

Lễ cưới diễn ra trong không khí trang trọng và tĩnh lặng, với khách khứa mặc quần áo đẹp nhất và linh mục tuân thủ nghiêm ngặt các nghi thức tôn giáo.