Hình nền cho solemnity
BeDict Logo

solemnity

/səˈlɛmnɪti/

Định nghĩa

noun

Trang trọng, nghiêm trang.

Ví dụ :

"the solemnity of a funeral"
Sự trang trọng và nghiêm trang của một đám tang.
noun

Trang nghiêm, sự trang trọng, nghi lễ trang nghiêm.

Ví dụ :

Sự trang trọng của buổi lễ tốt nghiệp thể hiện rõ qua những tiếng thì thầm nhỏ và tư thế nghiêm trang của các bạn học sinh.
noun

Ví dụ :

Ngày lễ Giáng Sinh trọng thể đánh dấu sự khởi đầu của một mùa lễ hội vui vẻ cho gia đình.
noun

Sự trang trọng, sự long trọng, nghi lễ trang nghiêm.

Ví dụ :

Lễ cưới diễn ra trong không khí trang trọng và tĩnh lặng, với khách khứa mặc quần áo đẹp nhất và linh mục tuân thủ nghiêm ngặt các nghi thức tôn giáo.