Hình nền cho incontestable
BeDict Logo

incontestable

/ˌɪnkənˈtestəbl/ /ɪnˈkɑːntestəbl/

Định nghĩa

adjective

Không thể tranh cãi, chắc chắn, không thể chối cãi.

Not contestable; indisputable; certain

Ví dụ :

"That he was the greatest 100m runner of his generation was incontestable."
Việc anh ấy là vận động viên chạy 100m vĩ đại nhất thế hệ của mình là điều không thể tranh cãi.