adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể tranh cãi, chắc chắn, không thể chối cãi. Not contestable; indisputable; certain Ví dụ : "That he was the greatest 100m runner of his generation was incontestable." Việc anh ấy là vận động viên chạy 100m vĩ đại nhất thế hệ của mình là điều không thể tranh cãi. statement philosophy logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc