

incremental
Định nghĩa
adjective
Ví dụ :
Từ liên quan
throughout adverb
/θɹuˈʌʊt/ [θɹuːˈʷaʊt]
Suốt, xuyên suốt.
improvement noun
/ɪmˈpɹuːvmənt/
Sự cải thiện, sự tiến bộ, sự tăng trưởng.
increments noun
/ˈɪŋkrəmən(t)s/ /ˈɪŋkrɪmən(t)s/
Sự gia tăng, sự tăng thêm, số lượng tăng.
Việc xây dựng tòa nhà mới sẽ tiến triển từng bước nhỏ để giảm thiểu tối đa ảnh hưởng đến khu dân cư.