Hình nền cho increment
BeDict Logo

increment

/ˈɪŋkɹɪmn̩t/

Định nghĩa

noun

Sự tăng, sự gia tăng, mức tăng.

Ví dụ :

"My salary will increase by a small increment each year. "
Lương của tôi sẽ tăng lên một chút mỗi năm, với mức tăng không đáng kể.
noun

Ví dụ :

Lời giải thích của giáo viên về khái niệm toán học mới đã giúp học sinh dần dần hiểu sâu hơn vấn đề.
noun

Ví dụ :

"In the Latin verb "amabam," the syllable "-bam" is an increment because it's not present in the nominative singular form "amo." "
Trong động từ tiếng Latin "amabam," âm tiết "-bam" là một âm tiết tăng thêm vì nó không có trong dạng nguyên thể số ít "amo."