Hình nền cho incrementally
BeDict Logo

incrementally

/ˌɪŋkrəˈmɛntəli/ /ˌɪŋkrɪˈmɛntəli/

Định nghĩa

adverb

Từng bước, từ từ, dần dần.

Ví dụ :

Anh ấy tiết kiệm tiền từng chút một mỗi tuần, để dành một ít cho đến khi đủ mua chiếc xe đạp mới.