Hình nền cho increments
BeDict Logo

increments

/ˈɪŋkrəmən(t)s/ /ˈɪŋkrɪmən(t)s/

Định nghĩa

noun

Sự gia tăng, sự tăng thêm, số lượng tăng.

Ví dụ :

Việc xây dựng tòa nhà mới sẽ tiến triển từng bước nhỏ để giảm thiểu tối đa ảnh hưởng đến khu dân cư.
noun

Sự lớn lên, sự tăng lên, tuần trăng khuyết.

Ví dụ :

Chúng tôi theo dõi quá trình trăng non lớn dần qua từng tuần trăng khuyết, ghi chép lại việc mỗi đêm lại có thêm một vầng sáng nhỉnh hơn một chút.
noun

Ví dụ :

Giáo viên liệt kê các đặc điểm của một bài luận hay – luận điểm rõ ràng, lập luận sắc bén, bằng chứng thuyết phục và kết luận ngắn gọn – trình bày các yêu cầu theo từng bước tăng tiến, mỗi yếu tố bổ sung vào yếu tố trước, xây dựng nên một sự hiểu biết hoàn chỉnh.
noun

Gia số, khoảng tăng.

Ví dụ :

Trong các giải đấu cờ vua, người chơi thường được cộng thêm một gia số thời gian nhỏ vào đồng hồ sau mỗi nước đi, ví dụ như 5 hoặc 10 giây.
noun

Ví dụ :

Trong động từ Latin, các thì quá khứ chưa hoàn thành, tương lai và hoàn thành thường thêm các âm tiết tăng thêm vào gốc từ mà không có trong các dạng nguyên thể chính, ví dụ như thêm "-ba-" để chỉ thì quá khứ chưa hoàn thành.