BeDict Logo

increments

/ˈɪŋkrəmən(t)s/ /ˈɪŋkrɪmən(t)s/
Hình ảnh minh họa cho increments: Gia tăng, sự tăng tiến, những điều được thêm vào.
noun

Giáo viên liệt kê các đặc điểm của một bài luận hay – luận điểm rõ ràng, lập luận sắc bén, bằng chứng thuyết phục và kết luận ngắn gọn – trình bày các yêu cầu theo từng bước tăng tiến, mỗi yếu tố bổ sung vào yếu tố trước, xây dựng nên một sự hiểu biết hoàn chỉnh.

Hình ảnh minh họa cho increments: Âm tiết tăng thêm.
noun

Trong động từ Latin, các thì quá khứ chưa hoàn thành, tương lai và hoàn thành thường thêm các âm tiết tăng thêm vào gốc từ mà không có trong các dạng nguyên thể chính, ví dụ như thêm "-ba-" để chỉ thì quá khứ chưa hoàn thành.