Hình nền cho aside
BeDict Logo

aside

/əˈsaɪd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong cuộc họp, Sarah nói riêng với sếp, đề xuất một cách tiếp cận mới cho dự án.
noun

Lời thoại riêng, câu nói riêng.

Ví dụ :

Trong vở kịch ở trường, nhân vật nọ thì thầm một lời thoại riêng với khán giả: "Đoạn này khó hơn tôi tưởng nhiều!"